Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃비
꽃비
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mưa hoa
(비유적으로) 꽃이 흩날리듯 가볍게 내리는 비.
(Cách nói ẩn dụ) Mưa rơi nhẹ nhàng như hoa bay bay.
2 : mưa hoa
(비유적으로) 꽃잎이나 잎이 비가 내리듯 가볍게 흩날리는 것.
(Cách nói ẩn dụ) Lá hoặc cánh hoa bay bay nhẹ nhàng như mưa rơ

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어제 전국적으로 비바람세차게 불어서 단풍잎들이 다 꽃비가 되어 떨어져 버렸대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비 뿌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비내리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비 날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤새 꽃비가 내려 은행나무의 잎이 다 떨어져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벚꽃이 핀 거리에는 눈이 내리꽃비내리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비젖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃비오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃비 :
    1. mưa hoa
    2. mưa hoa

Cách đọc từ vựng 꽃비 : [꼳삐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.