Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가라앉다
가라앉다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chìm, lắng
물 등에 떠 있거나 섞여 있는 것이 아래쪽으로 내려가다.
Thứ nổi hoặc lẫn trong nước… chìm xuống phía dưới.
2 : lắng xuống, bớt đi, dịu lại
궂은 날씨가 풀리거나 강하게 나타나던 자연 현상이 약해지다.
Thời tiết xấu được cải thiện hoặc hiện tượng tự nhiên xuất hiện mạnh mẽ trở nên yếu đi.
3 : dịu xuống, vơi đi
강한 감정이나 기분이 점점 사라지다.
Tình cảm hay tâm trạng mạnh mẽ dần dần mất đi.
4 : bớt, thuyên giảm
병으로 인한 증상이 나아지다.
Triệu chứng do bệnh trở nên khá hơn.
5 : lắng xuống, lặng đi
떠들썩하게 일어나던 것이 조용해지다.
Điều xảy ra ầm ĩ trở nên yên lặng.
6 : yếu đi, bơ phờ
목소리나 표정 등이 활기를 잃은 상태로 되다.
Giọng nói hay vẻ mặt… chuyển sang trạng thái mất sức sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강바닥에 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강바닥에 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무보트가 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구명보트가 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬르륵 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬르륵거리며 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬르륵대며 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬르륵하며 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가라앉다 :
    1. chìm, lắng
    2. lắng xuống, bớt đi, dịu lại
    3. dịu xuống, vơi đi
    4. bớt, thuyên giảm
    5. lắng xuống, lặng đi
    6. yếu đi, bơ phờ

Cách đọc từ vựng 가라앉다 : [가라안따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.