Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 꾸벅
꾸벅
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cúi thấp, khom mình
머리나 몸을 앞으로 숙였다가 드는 모양.
Hình ảnh cúi đầu hay người về phía trước rồi nâng lên.
2 : gật gù, vật vờ
자신도 모르는 사이에 순간적으로 잠이 들거나 조는 모양.
Hình ảnh ngủ hay ngủ gật trong giây lát mà bản thân cũng không hay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간들간들 꾸벅거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들간들 꾸벅거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤을 꼬박 새운 지수는 눈이 게슴츠레 풀어져 꾸벅꾸벅 졸았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스가 급하게 정지하는 바람꾸벅꾸벅 졸던 나는 잠에서 깨였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸벅 졸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸벅 잠이 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수업 시간학생들이 졸린 기운 이기 못하고 꾸벅고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 이야기를 듣던 아이가 졸렸는지 꾸벅 졸았다 놀란 듯 눈을 떴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸벅 절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸벅 :
    1. cúi thấp, khom mình
    2. gật gù, vật vờ

Cách đọc từ vựng 꾸벅 : [꾸벅]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.