Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 시샘하다
시샘하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đố kị, ghen ghét
자기보다 더 잘되거나 나은 사람을 이유 없이 미워하고 싫어하다.
Ghét và không thích một cách vô lí người khác hơn hay giỏi hơn mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아름다움을 시샘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성공을 시샘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얘, 이유없이 유민이를 시샘하기보다 너도 그만큼의 노력을 해 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 다가오는 것을 시샘하는 듯 초봄갑작스레 추워지는 현상꽃샘추위라고 부른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 무엇이든 나보다 월등히 뛰어난 유민이를 시샘하는 눈빛으로 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시샘하다 :
    1. đố kị, ghen ghét

Cách đọc từ vựng 시샘하다 : [시샘하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.