Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 구역질
Chủ đề : Y ,Bệnh viện
구역질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
속이 메스꺼워 먹은 것을 입 밖으로 내어놓으려고 하는 짓.
Hành động hoặc cử chỉ định nôn vì thấy buồn nôn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
남편은 술을 마신 다음 날에는 가슴앓이를 하여 구역질을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에 시골에서는 몸이 아프거나 음식잘못 먹어 구역질 심하면 객귀가 들었다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 쓰레기 더미 득실거리는 구더기를 보고 구역질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질치밀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질이 올라오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질멎다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질이 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구역질이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길거리의 오물을 보자 구역질이 나는 듯 속이 좋지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 嘔
hu , hú , âu , ẩu
역질
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
sự ói mửa, sự nôn mửa
토증
triệu chứng ói mửa, triệu chứng nôn mửa
역 - 逆
nghịch , nghịnh
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
đại nghịch
하다
thân thiết, gần gũi, thân tình
sự phản nghịch, sự phản bội
2
sự làm phản, sự tạo phản
kẻ phản nghịch, kẻ phản bội
tội phản bội, tội phản nghịch
하다2
làm phản, tạo phản
sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn
kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn
작용
tác dụng ngược
người nổi loạn, người chống đối
sự đảo ngược, sự lật ngược
전되다
bị đảo ngược, bị lật ngược, được đảo ngược, được lật ngược
전승
trận chiến thắng ngược dòng
전승하다
chiến thắng ngược dòng
전패
sự đảo ngược thành thất bại
전패하다
nghịch chiến bại
전하다
đảo ngược, lật ngược
sự giận dữ, cơn thịnh nộ
추적하다
truy tìm ngược lại
gió ngược
2
nghịch cảnh, ngang trái
하다2
khó chịu, khó ưa
sự ngược hướng, sự ngược chiều
행되다
bị ngược hướng, bị ngược chiều
행하다
đi ngược, trái ngược
효과
kết quả trái ngược
sự chống đối, sự chống lại
하다
chống đối, chống lại
-
ngược
(sự) nghịch, trái ngược
겹다
buồn nôn
겹다2
buồn nôn, ghê tởm
nghịch cảnh
sự đánh trả, sự tấn công lại
(sự) ngược sáng
기능
hiệu quả ngược
sự chảy ngược
2
sự ngược dòng
류하다
chảy ngược
방향
hướng ngược lại
sự ngược đời, lời nói ngược đời
2
nghịch thuyết
설적
tính phản biện, tính đảo ngược
설적
mang tính nghịch thuyết
수입
sự nhập khẩu lại, sự tái nhập khẩu
수출
sự xuất khẩu lại, sự tái xuất
trình tự ngược
sự phản công
이용하다
sử dụng trái mục đích

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구역질 :
    1. sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao

Cách đọc từ vựng 구역질 : [구역찔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.