Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각골난망
각골난망
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khắc cốt ghi tâm
뼈에 새길 만큼 큰 은혜를 입어 잊지 못함.
Không thể nào quên do chịu ơn nghĩa lớn lao như khắc vào xương cốt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각골난망으로 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망으로 생각하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망으로 보답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식을 위해 희생만 하신 부모님을 나는 각골난망마음으로 모셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망은혜를 입었으니 평생을 두고 보답하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서 도와주신 일을 생각하면 참으로 각골난망이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망으로 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망으로 생각하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각골난망으로 보답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 刻
hặc , khắc
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
골 - 骨
cốt
난망
sự khắc cốt ghi tâm
난 - 難
na , nan , nạn
각골
sự khắc cốt ghi tâm
망 - 忘
vong , vô , vương
각골난
sự khắc cốt ghi tâm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각골난망 :
    1. sự khắc cốt ghi tâm

Cách đọc từ vựng 각골난망 : [각꼴란망]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.