Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 환경
환경
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : môi trường
생물이 살아가는 데 영향을 주는 자연 상태나 조건.
Trạng thái của thiên nhiên có ảnh hưởng đến con người và mọi sinh vật gồm cả con người.
2 : môi trường
인간에게 영향을 주는 주위의 조건이나 상황.
Điều kiện hay hoàn cảnh xung quanh có ảnh hưởng đến con người.
3 : môi trường
인간이 생활하는 주위의 상태.
Trạng thái xung quanh mà con người sinh hoạt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네, 우선 환경 생태계 오염문제가 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 환경 오염 문제 해결가시화방안공모했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 정부가이드라인따라 환경 재료사용을 늘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으로 환경 오염지속경우 많은 문제점들이 가정된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 부유가정적환경에서 아무런 어려움 없이 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들의 성격 형성에는 가정적 환경이 큰 영향을 미친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수부부 관계가정 환경라는 주제논문을 써 가정학 박사가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 환경조사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 환경중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 환경좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 境
cảnh
가정 환
môi trường gia đình, hoàn cảnh gia đình
환 - 環
hoàn
가정
môi trường gia đình, hoàn cảnh gia đình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 환경 :
    1. môi trường
    2. môi trường
    3. môi trường

Cách đọc từ vựng 환경 : [환경]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.