Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고작해야
고작해야
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cùng lắm, dữ lắm thì
기껏 따져 보거나 헤아려 보아야 겨우.
Phải cân nhắc hoặc xem xét hết mức mới…

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한 달 내내 일해도 고작해야 팔십만 원이 전부입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내의 키는 고작해야 백육십 센티미터를 넘지 못할 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개인의 삶이 고작해야 팔구십인 것은 퍽 서글픈 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반찬이라고고작해야 김치전부입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 할 수 있는 일은 고작해야 그의 곁에 있어 주는 것뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 고작해야 천 원을 더 낸 것 가지몹시 억울해했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들이 설 수 있무대라야 고작해야정도다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카세트테이프나 씨디는 고작해야 스무정도밖에 담을 수 없지만 당시에는 몹시 인기였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고작해야 :
    1. cùng lắm, dữ lắm thì

Cách đọc từ vựng 고작해야 : [고자캐야]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.