Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가을밤
가을밤
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đêm thu
가을철의 밤.
Đêm của mùa thu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 선선한 바람을 맞으며 가을밤 거리를 거닐었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을밤이 되면 어디선가 벌레 울음 소리가 들린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을밤귀뚜라미 우는 소리가 처량하게 들려왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을밤이 되자 귀뚜라미귀뚤귀뚤 하고 소리를 내며 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을밤 하늘을 물들이는 아름다운 노을 자락을 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림 속에 묘사별빛이 퍼붓는 맑은 가을밤정취낭만적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 넓게 조성잔디광장 한 편에는 지름 5미터 대형 보름달형상화조명중심으로 주변에 작은 수십달빛이곳가을밤장식하고 있습니다.
Internet
이렇게 넓게 조성잔디광장 한 편에는 지름 5미터 대형 보름달형상화조명중심으로 주변에 작은 수십달빛이곳가을밤장식하고 있습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가을밤 :
    1. đêm thu

Cách đọc từ vựng 가을밤 : [가을빰]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.