Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가야
가야
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gaya; nước Gaya
한반도의 낙동강 하류에 있던 나라. 42년에 김수로왕과 그 형제들이 세운 여섯 나라를 통틀어 이르는 말이다. 562년에 신라에 병합되었다. 가락국이라고도 한다.
Đất nước đã từng tồn tại ở hạ lưu sông Nakdong trên bán đảo Hàn, là tên gọi thống nhất cho 6 quốc gia do vua Kim Soo Ro và anh em của ông lập nên vào năm 42, đến năm 562 được sáp nhập vào Silla, còn có tên gọi khác là nước Garak.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
죄송합니다, 급한 일이 생겨 가야 합니다
Xin lỗi, tôi có việc gấp phải đi
다른 길로 돌아가야 되겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전봇대가 쓰러져 길에 가로누워 있는 바람학교까지 돌아서 가야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 많이 온다는데 차를 몰고 가야 할까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금을 타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금을 연주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금을 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금을 뜯다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민아, 네가 가야을 탈 줄 안다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린이 국악 교실참가초등학생들이 가야연주하며 즐거운 시간을 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 伽
cà , gia , già
Gaya; nước Gaya
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가야 :
    1. Gaya; nước Gaya

Cách đọc từ vựng 가야 : [가야]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.