Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 고도
고도
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : mà lại, cho dù... vẫn, mặc dù... cũng
어떠한 사실이나 느낌을 나타내면서, 이와 반대되거나 또 다른 특성이 있음을 이어 말함을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự việc hay cảm giác nào đó, có đặc tính trái ngược hay khác với điều này.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 강아지발자국 소리만 듣고도 우리 가족 가름할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현실과 떨어진 채로 학문 연구한다는 점에서 대학 가리켜 상아탑라고도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋아. 가미 통조림이라서 다른 양념을 넣지 않고도 맛을 낼 수 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력이 있는 그 가수가성 사용하지 않고도 고음을 잘 소화해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 은행가지고도 컴퓨터간편히 돈을 보낼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 은행가지고도 컴퓨터간편히 돈을 보낼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 저렇게 맞고도 쓰러지지 않다정말 강적을 만났군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철로 만들어진 군함포탄을 맞고도 끄떡없을 정도로 튼튼해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 개가 새끼를 갖게 되면서 무척 예민해 나를 보고도 짖는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
합의 이혼 방식을 택하면 법원으로부터 별도의 개재를 받지 않고도 바로 이혼 성립된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고도 :
    1. mà lại, cho dù... vẫn, mặc dù... cũng

Cách đọc từ vựng 고도 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.