Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 경향
경향
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khuynh hướng, xu hướng
어느 한 방향으로 기울어진 생각이나 행동 혹은 현상.
Suy nghĩ hay hành động hoặc một hiện tượng nghiêng về một phương hướng nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 젊은 사람들은 경어제대로 사용하지 못하는 경향이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경향이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경향 심해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경향 강하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인구가 수도권 집중하는 경향 심해지면서 주택난심화되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 화가 나면 과식을 하는 경향을 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경향 분석하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경향보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 傾
khuynh
국지색
tuyệt sắc giai nhân
sự sùng bái, sự thần tượng
도되다
được sùng bái, được thần tượng
도하다
sùng bái, thần tượng
độ dốc, độ nghiêng
사도
độ nghiêng, độ dốc
사로
đường dốc thoai thoải
사면
mặt nghiêng, mặt dốc
사지
đất nghiêng, đất dốc
사지다
nghiêng, dốc
주되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
주하다
tập trung, dành hết cho
sự chú ý lắng nghe
청하다
chú ý lắng nghe
khuynh hướng, xu hướng
향성
tính khuynh hướng, tính xu hướng
dốc đứng
sự thủ cựu
화하다
thủ cựu, làm cho thủ cựu
sự lệch sang trái
2
tả khuynh
tả khuynh hóa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경향 :
    1. khuynh hướng, xu hướng

Cách đọc từ vựng 경향 : [경향]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.