Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 끼치다
끼치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : rùng mình, ớn lạnh, nổi (gai ốc), sởn (tóc gáy)
소름이 한꺼번에 돋다.
Gai ốc sởn hết lên.
2 : xộc vào, xông lên
냄새나 기운이 한꺼번에 밀려들다.
Khí hoặc mùi đồng thời ùa vào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
불편을 끼쳐 드렸다면 죄송합니다
Xin lỗi đã làm phiền anh
Xin lỗi vì đã làm phiền ạ
심려를 끼쳐 드려 죄송합니다
Xin lỗi đã làm bạn lo lắng
Xin lỗi vì đã vô ý làm phiền ạ
수고를 끼치게 되어 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì lôi bạn vào rắc rối
영화에서 나오는 핵전쟁실제라고 가상하소름 끼친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사에 큰 손해 끼친 직원에게 감봉 조치 내려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개인의 욕심 채우고공동체 전체손해 끼치는 사람도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정을 끼치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끼치다 :
    1. rùng mình, ớn lạnh, nổi gai ốc, sởn tóc gáy
    2. xộc vào, xông lên

Cách đọc từ vựng 끼치다 : [끼치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.