Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간간이
간간이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : chốc chốc, thi thoảng, đôi khi, có khi
시간적 간격을 두고 얼마쯤 있다가 가끔씩.
Giữ giãn cách thời gian và khoảng bao lâu đó thì thỉnh thoảng.
2 : đây đó
공간적인 거리를 두고 여기저기에.
Giữ khoảng cách không gian và ở chỗ này chỗ kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간간이 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 눈에 띄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살이 간간이 비치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 간간이있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 간간이있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무성한 잡초사이간간이 예쁜 꽃들이 피어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시골 마을에는 몇 채 안 되는 농가간간이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 끄덕이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 間
gian , gián , nhàn
가부
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
이 - 二
nhị
tháng mười hai
이 - 以
trước nay, trước giờ, từ đó
이 - 伊
y
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
이 - 吏
lại
관리
cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
이 - 姨
di
con của dì (chị và em gái của mẹ)
이 - 李
lí , lý
Lee-jo; triều Lý
이 - 理
lí , lý
감리
sự giám sát
이 - 異
di , dị
sự kinh ngạc
이 - 痢
lị
bệnh kiết lỵ, bệnh lỵ
이 - 移
di , dị , sỉ , xỉ
감정
sự đồng cảm
이 - 罹
duy , li , ly
재민
nạn nhân, dân bị nạn
이 - 離
li , ly , lệ
거리
cự li

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간간이 :
    1. chốc chốc, thi thoảng, đôi khi, có khi
    2. đây đó

Cách đọc từ vựng 간간이 : [간ː가니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.