Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 돌아오다
Chủ đề : Phụ nữ
돌아오다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : quay về, trở lại
원래 있던 곳으로 다시 오거나 다시 그 상태가 되다.
Về lại nơi vốn có hoặc trở lại trạng thái đó.
2 : đến lượt
어떤 것을 할 순서가 되다.
Đến lượt sẽ làm cái gì.
3 : nhận về mình
어떤 것을 내 것으로 받다.
Nhận cái gì đó thành cái của mình.
4 : đi vòng tới
먼 쪽으로 둘러서 오다.
Vòng qua phía xa mà tới.
5 : lấy lại
원래의 상태를 잃었다가 다시 찾다.
Mất trạng thái vốn có rồi lại tìm lại được.
6 : lại đến, lại quay trở lại
일정한 간격으로 되풀이되는 때가 다시 오다.
Lại đến lúc lặp lại theo giãn cách nhất định.
7 : đi vòng quanh, xoay quanh
어떤 장소를 중심으로 원을 그리듯이 움직여 오거나 굽은 길을 지나오다.
Lấy nơi nào đó làm trung tâm và di chuyển tới như vẽ thành hình tròn hoặc đi qua con đường cong.
8 : trở lại, quay lại
갔던 길을 반대로 다시 오다.
Lại về ngược lại theo đường đã đi.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 돌아올,돌아오겠습니다,돌아오지 않,돌아오시겠습니다,돌아와요,돌아옵니다,돌아옵니까,돌아오는데,돌아오는,돌아온데,돌아올데,돌아오고,돌아오면,돌아오며,돌아와도,돌아온다,돌아오다,돌아오게,돌아와서,돌아와야 한다,돌아와야 합니다,돌아와야 했습니다,돌아왔다,돌아왔습니다,돌아옵니다,돌아왔고,돌아오,돌아왔,돌아와,돌아온,돌아와라고 하셨다,돌아와졌다,돌아와지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 돌아오다 :
    1. quay về, trở lại
    2. đến lượt
    3. nhận về mình
    4. đi vòng tới
    5. lấy lại
    6. lại đến, lại quay trở lại
    7. đi vòng quanh, xoay quanh
    8. trở lại, quay lại

Cách đọc từ vựng 돌아오다 : [도라오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"