Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감주
감주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gamju; nước gạo ngọt
엿기름 우린 물에 밥을 넣어 삭힌 후 설탕을 넣고 끓여 만드는, 단맛의 한국 전통 음료.
Thức uống truyền thống của Hàn Quốc có vị ngọt, được làm bằng cách cho cơm vào nước mạch nha, sau khi lên men thì cho đường vào đun sôi.
2 : Gamju; cam tửu, rượu ngọt
제사에 사용하는, 쓰지 않은 달콤한 맛의 술.
Rượu có vị ngọt không đắng, sử dụng vào việc cúng tế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감주 준비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주담다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 제사 지내기 위해 감주주전자에 담으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 제사 때 쓰실 감주정성껏 빚으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감주 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 甘
cam
미료
bột nêm, gia vị (tạo vị ngọt)
sự vui lòng chấp nhận, cam chịu
수하다
cam chịu, cam lòng
언이설
lời đường mật
Gamju; nước gạo ngọt
2
Gamju; cam tửu, rượu ngọt
cam thảo, rễ cam thảo
고진
khổ tận cam lai, khổ trước sướng sau
인공 미료
chất tạo ngọt nhân tạo, đường hóa học
주 - 酒
tửu
Gamju; nước gạo ngọt
2
Gamju; cam tửu, rượu ngọt
강소
Gangsoju; rượu Soju suông
개소
Gaesoju; nước cốt nấu từ thịt chó
고량
rượu cao lương
rượu đế
과실
rượu trái cây
과일
rượu trái cây, rượu hoa quả
việc cấm rượu
2
sự bỏ rượu
rượu mạnh
2
rượu độc
동동
Dongdongju; rượu Dongdongju
마른안
đồ nhắm khô
막소
maksoju; rượu Soju rẻ tiền
매실
maesilju; rượu mơ
2
người không biết bơi, người bơi kém
hành vi ủ rượu lậu, rượu lậu
rượu uống khi ăn cơm
Soju; rượu Soju
2
Soju; rượu Soju
chai rượu Soju
ly uống rượu Soju, cốc uống rượu Soju
술안
đồ nhắm
sự lè nhè khi say rượu
đồ nhậu, đồ nhắm
bợm rượu, sâu rượu
rượu thuốc
2
dược tửu
rượu Tây
(sự) uống rượu
측정기
máy đo nồng độ cồn
인삼
insamju; rượu sâm
-
tửu
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
tửu lượng
các loại rượu
quán trọ
quán rượu
sự quậy phá do say rượu , lời nói do say rượu, hành động do say rượu
정꾼
kẻ say sưa, tên nát rượu
정뱅이
kẻ say xỉn, kẻ lè nhè
정하다
lè nhè, say sưa
nước cốt rượu; thanh tửu
포도
rượu nho
합환
Haphwanju; rượu hợp hoan
단란
quán bar karaoke
이별
rượu li biệt, rượu chia tay
hành vi say khướt, thói say xỉn
2
thói nghiện rượu
tật say rượu lè nhè, hành vi xấu khi say xỉn
tửu sắc
색잡기
cờ bạc rượu chè gái gú
안상
bàn rượu, mâm rượu
tửu yến, tiệc rượu
폭탄
rượu pha, rượu bom

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감주 :
    1. Gamju; nước gạo ngọt
    2. Gamju; cam tửu, rượu ngọt

Cách đọc từ vựng 감주 : [감주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.