Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고수레하다
고수레하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : Gosure; vãi thức ăn cúng vong
산이나 들에서 음식을 먹을 때나 무당이 굿을 할 때, 귀신에게 먼저 바친다는 뜻으로 ‘고수레’ 소리를 내면서 음식을 조금 떼어 던지다.
Trên núi hay trên cánh đồng khi người ta ăn cơm hay khi thầy cúng làm lễ Gut thì thường lấy một ít thức ăn vừa vãi ra và vừa nói câu 'Gosure' với hàm ý dâng cho quỷ thần trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지는 지금 고수레하시는 중이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 씨앗을 심을 때 서너 알씩 심기도 하는데, 이는 모두 싹이 트면 일부는 새들에게 고수레하기 위한 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무당의 굿은 십여 분간 떡과 과일 던지며 고수레하일부시작되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새에게 고수레하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀신에게 고수레하
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고수레하다 :
    1. Gosure; vãi thức ăn cúng vong

Cách đọc từ vựng 고수레하다 : [고수레하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.