Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 느끼다
느끼다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nức nở, thổn thức
울음을 참아가며 서럽게 울다.
Kìm nén tiếng khóc rồi bật lên khóc một cách xót xa.
2 : hổn hển
숨을 가쁘게 몰아서 쉬다.
Thở dốc một cách khó nhọc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 가끔가공적 인물소설주인공 마치 살아 있는 사람처럼 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 나에게 친하게 굴었지만 나는 왠지 그가 가까이 느껴지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 붓으로 글씨를 쓸 때 세로획보다 가로획을 쓰는 것이 더 어렵게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
샐러드에 식초살짝 가미하면 상큼한 맛을 느낄 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피곤함을 느끼던 나는 수영 시작하고 몸이 보다 가뿐하게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니는 어려운 살림에도 용돈 챙겨며느리 가상하 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 연구소에서 실험을 하다가 질소 가스를 마시고 어지럼증 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너, 아까부터 느꼈는데 말에 가시가 있는 것 같다?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시방석으로 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 무서운 상사와의 면담 자리 마치 가시방석같이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 느끼다 :
    1. nức nở, thổn thức
    2. hổn hển

Cách đọc từ vựng 느끼다 : [느끼다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.