Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가늘다
가늘다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài
물체의 너비가 좁거나 굵기가 얇으면서 길다.
Bề ngang của vật thể hẹp hoặc bề dày vừa mỏng vừa dài.
2 : yếu ớt
소리의 울림이 약하다.
Độ vang của âm thanh yếu.
3 : mịn, nhỏ
알갱이의 크기가 매우 작다.
Kích cỡ của hạt rất nhỏ.
4 : yếu ớt, nhẹ, khẽ
빛, 바람, 연기, 숨 등이 희미하고 약하다.
Ánh sáng, gió, khói, hơi thở… mờ ảo và yếu.
5 : thoáng
표정이 얼굴에 나타날 듯 말 듯 약하다.
Vẻ mặt ít biểu cảm lúc có lúc không
6 : khít
천이나 그물 등의 짜임이 촘촘하다.
Dệt vải hay lưới… rất sát.
7 : khẽ, thoáng qua
움직이는 정도가 아주 약하다.
Mức độ chuyển động rất yếu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무를 가늘게 썰어 말렸더니 물기바싹 말라 잘 건조되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관이 가늘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가늘고 길다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주방장은 길이로 길게 자른 당근도마에 얹어 가늘게 채를 썰고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무의 잎은 바늘처럼 가늘고 길쭉길쭉하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가늘게 내리뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 고개를 쳐들고 눈을 가늘게 내리뜨고서 거만하게 우리 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 눈을 가늘게 하면더욱 엄격한 표정을 내비치고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이모는 대처 가늘고 길어 별명막대기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 바람 날리는 모래가 눈으로 들어가지 않도록 눈을 가늘게 떴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가늘다 :
    1. mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài
    2. yếu ớt
    3. mịn, nhỏ
    4. yếu ớt, nhẹ, khẽ
    5. thoáng
    6. khít
    7. khẽ, thoáng qua

Cách đọc từ vựng 가늘다 : [가늘다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.