Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우체국
우체국
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bưu điện
편지, 소포를 보내는 일이나 예금 관리 등의 일을 하는 공공 기관.
Cơ quan công cộng làm việc gửi thư từ, bưu kiện hay quản lý tiền gửi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우체국 개국하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 국제 우편을 보내기 위해 우체국에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기 보이는 길로 쭉 가다가 오른골목으로 들어가세요. 그럼 왼편우체국이 있을 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우체국여섯 시에 문을 닫는다는군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우체국은 몇 시에 문을 닫는다던?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우체국 여기에서 가깝다죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우체국 직원소포둘레노끈으로 두어 번 묶어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실례합니다. 이 근처우체국어디에 있나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그간 미루어 두었던 우편물 발송을 위해 우체국에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
국 - 局
cục
sự khánh thành, sự khai trương
하다
thành lập, xây dựng, hình thành
đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
2
rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
관리
cục quản lí
-
cục
cục diện
số mã vùng
cục bộ, một phần
2
vùng kín
부적
mang tính cục bộ
부적
tính cục bộ
phần, cục bộ
cục trưởng
vùng, địa phương
지적
tính cục bộ, tính địa phương
지적
thuộc về vùng, thuộc về địa phương
지전
chiến tranh vùng
sự giới hạn, sự hạn chế
한되다
được hạn chế, được giới hạn, được gói gọn
한하다
gói gọn, giới hạn, hạn chế,
thời buổi loạn lạc
tình hình rối ren
cơ quan hữu quan
người phụ trách
무선
cục truyền thông không dây
방송
đài phát thanh truyền hình
보도
cục truyền thông
우체
bưu điện
sự sụp đổ
tính phá huỷ, tính thảm họa
mang tính sụp đổ
tình cảnh, thế cục
한약
tiệm thuốc bắc, tiệm thuốc đông y
기지
trạm thu phát tín hiệu trung gian
thời cuộc, thời thế
nhà thuốc, tiệm thuốc
chính cục, tình hình chính trị
chung cuộc, kết cục
chi cục
tình thế, cục diện tình hình
우 - 郵
bưu
국제
bưu chính quốc tế
등기
bưu phẩm bảo đảm
빠른
bưu phẩm chuyển phát nhanh, thư hỏa tốc
속달
dịch vụ chuyển phát nhanh
속달 2
bưu phẩm chuyển phát nhanh
체국
bưu điện
체부
bưu tá, nhân viên bưu điện
체통
thùng thư, hòm thư
sự chuyển nhận bưu phẩm
2
bưu phẩm
편물
bưu phẩm
편배달부
bưu tá, nhân viên chuyển phát bưu điện
편 번호
mã số bưu điện
편엽서
bưu thiếp bưu điện
편 요금
cước phí vận chuyển, cước phí bưu điện
편집배원
nhân viên đưa thư
편함
hộp thư, thùng thư
전자
thư điện tử
항공
bưu chính hàng không
보통
bưu phẩm gửi thường
빠른
bưu phẩm chuyển phát nhanh, thư hỏa tốc
sự gửi bưu điện
송되다
được gửi bưu điện
송하다
gửi bưu điện
체 - 遞
đái , đãi , đệ
sự thay thế, sự thay đổi
되다
được (bị) chuyển giao, được (bị) hoán đổi, được (bị) thay thế
하다
chuyển giao, hoán đổi, thay thế
bưu điện
bưu tá, nhân viên bưu điện
thùng thư, hòm thư
sự thay quan

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우체국 :
    1. bưu điện

Cách đọc từ vựng 우체국 : [우체국]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.