Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고막
고막
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : màng nhĩ
소리를 들을 수 있게 하는 귀 안쪽의 얇은 막.
Màng mỏng bên trong lỗ tai giúp nghe được âm thanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고막 터뜨리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고막 울리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고막 터지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고막손상되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀 선수경기 도중 고막손상되어 청력이 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
콘서트장 안은 고막이 터질 정도로 시끄러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
코를 심하게 풀면 고막 찢어지기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생물 시간에는 귀의 단면도 이용해 달팽이관이나 고막 등의 위치 공부한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고막을 때리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 폭탄폭발음 때문고막 터져 결국 귀가 멀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 鼓
cổ
trống ngực
màng nhĩ
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
무되다
được cổ vũ
무적
tính cổ vũ
무적
mang tính cổ vũ
적대
nhóm nhạc, ban nhạc
sự cổ động, sự khơi dậy, sự cổ xúy
취되다
trở nên mạnh mẽ, trở nên quyết liệt
취하다
tuyên truyền, cổ động, khơi dậy, cổ xúy
막 - 膜
mô , mạc
giác mạc
viêm giác mạc
kết mạc
bệnh viêm kết mạc
màng nhĩ
màng, váng
võng mạc
처녀
màng trinh
van (tim…)
màng trong
màng phổi
viêm màng phổi
보호
màng bảo vệ
viêm màng bụng, viêm phúc mạc
niêm mạc, lớp màng nhầy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고막 :
    1. màng nhĩ

Cách đọc từ vựng 고막 : [고막]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.