Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 기본
기본
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cái gốc, cái cơ bản
무엇을 하기 전에 가장 먼저 해야 하는 것이나 꼭 있어야 하는 것.
Cái chắc chắn phải có hay cái phải làm trước tiên trước khi làm cái gì.
2 : cái cơ bản, cái cốt lõi
무엇을 이루는 데 가장 중심이 되고 중요한 것.
Cái quan trọng và trở thành trọng tâm nhất hình thành nên cái gì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가산과 감산숫자 계산에서 가장 기본이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글쎄, 나는 다른 학문보다 철학가장 기본이 되는 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글쎄, 나는 다른 학문보다 철학가장 기본이 되는 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기본적인 값을 영으로 놓으면 우리 원하는 실험 결과를 얻을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사의 기본 강령 어긋나는 행동을 한 직원징계를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 수학기본 개념부터 이해한 뒤 응용문제를 풀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 언어학기본내용 공부하기 위해 개론 수업을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숫자 2의 거듭제곱컴퓨터전산학의 기본 바탕이 되는 수이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 기본건축 자재 구하건재상에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 基
군사
căn cứ quân sự
điều cơ bản
cái gốc, cái cơ bản
2
cái cơ bản, cái cốt lõi
본권
quyền cơ bản, nhân quyền cơ bản
본급
lương cơ bản
kỹ năng cơ bản
본예절
nghi thức xã giao cơ bản, phép xã giao cơ bản, lễ tiết cơ bản
본요금
phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
본적
tính căn bản, tính cơ sở
본적
mang tính căn bản, mang tính cơ sở
본형
kiểu cơ bản, loại căn bản, loại thông dụng
본형2
dạng nguyên thể
đáy, đế
2
nền tảng, cái nôi
nền tảng, cơ sở
2
nền tảng
조연설
diễn văn mở đầu, diễn văn khai mạc
then chốt, trụ cột, rường cột
간산업
ngành công nghiệp then chốt
tiền quỹ
독교
Cơ Đốc giáo
독교인
tín đồ Cơ Đốc giáo
tiêu chuẩn
준량
lượng tiêu chuẩn, định lượng chuẩn
준선
đường chuẩn, mực chuẩn
준선2
mốc tiêu chuẩn
준점
mức tiêu chuẩn, mức chuẩn
준점2
mức tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức chuẩn
doanh trại, căn cứ quân sự
지국
trạm thu phát tín hiệu trung gian
cơ sở, nền tảng ban đầu
2
nền móng, móng
초적
tính căn bản, tính cơ sở
초적
mang tính cơ sở, mang tính căn bản
초하다
căn cứ vào, dựa trên
초화장
trang điểm nền
tầng lớp cơ bản, tầng lớp nền tảng, tầng lớp cơ sở
tính kiềm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기본 :
    1. cái gốc, cái cơ bản
    2. cái cơ bản, cái cốt lõi

Cách đọc từ vựng 기본 : [기본]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.