Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더더군다나
더더군다나
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : hơn thế nữa, không những chỉ có thế
(강조하는 말로) 더군다나.
(cách nói nhấn mạnh). Hơn thế nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
회사는 연봉도 높은 편이고 더더군다나 직원에 대한 복지가 잘 되어 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전문 산악인도 하기 힘든 암벽 등반아마추어가, 더더군다나 여고생 해내사람들은 큰 박수 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧셈 뺄셈도 못하는 아이한테 방정식을, 더더군다나 이차 방정식 가르치다교육열이 도를 넘어섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수입 원자재 가격이 크게 올랐는데 더더군다나 환율까지 떨어지자 중소 수출업체들은 비상이 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더더군다나 :
    1. hơn thế nữa, không những chỉ có thế

Cách đọc từ vựng 더더군다나 : [더더군다나]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.