Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼽추
꼽추
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gã lưng gù, thằng gù
(낮잡아 이르는 말로) 척추가 굽어서 등이 불룩하게 나와 있는 사람.
(cách nói xem thường) Người có xương sống cong, lưng nhô ra bên ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼽추로 태어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 어쩌다가 꼽추가 되었대요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내미남과는 거리가 먼 얼굴에다 꼽추지만 마음씨매우 착했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼽추주인공으로 내세운 영화 노트르담의 꼽추가 큰 인기를 끌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 본래 꼽추로 태어나 어릴 때부터 친구들의 놀림을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼽추 :
    1. gã lưng gù, thằng gù

Cách đọc từ vựng 꼽추 : [꼽추]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.