Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꿈쩍
꿈쩍
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : động đậy, nhúc nhích, lay động, chuyển mình
가만히 있던 것이 크게 한번 움직이는 모양.
Hình ảnh cái gì đang đứng im bỗng di chuyển mạnh một lần.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
전쟁부터 혁명까지 온갖 일을 다 겪으며 살아온 나는 웬만한 궂은일에는 눈도 꿈쩍이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈쩍 눈을 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 한쪽 눈을 꿈쩍 깜박여 윙크까지 해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 꿈쩍라며 벌떡 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈쩍 놀라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 여유를 찾았는지 눈을 꿈쩍 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
움직이지 마! 꿈쩍하면 죽는다!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈쩍지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈쩍하지 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈쩍지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈쩍 :
    1. động đậy, nhúc nhích, lay động, chuyển mình

Cách đọc từ vựng 꿈쩍 : [꿈쩍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.