Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굵기
굵기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : độ rộng lớn, mức to lớn
물건의 둘레나 너비가 큰 정도.
Mức độ to lớn về chiều rộng hay chu vi của đồ vật.
2 : mức to tiếng, độ cao thấp của tiếng
목소리의 높고 낮은 정도.
Mức độ cao thấp của tiếng nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가야금의 열두 줄은 각기굵기 다른데 굵은 줄일수록 낮은 소리가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굵기얇다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굵기굵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 성우 출신이라 다른 배우목소리 굵기많이 다르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리는 사람마다 높이굵기서로 다르기 때문저마다 개성을 가진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자와 여자목소리 굵기에서 차이많이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굵기 조절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 시장에서 굵기가 굵어서 실해 보이는 무를 골랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굵기가 얇은 펜은 작은 글씨를 쓰기에 적합하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리 굵기.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굵기 :
    1. độ rộng lớn, mức to lớn
    2. mức to tiếng, độ cao thấp của tiếng

Cách đọc từ vựng 굵기 : [굴끼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.