Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 이제
이제2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : bây giờ
말하고 있는 바로 이때에.
Ngay lúc đang nói.
2 : giờ đây, từ giờ trở đi
지금부터 앞으로.
Từ bây giờ về sau.
3 : hiện giờ
지금의 시기가 되어.
Đến thời gian bây giờ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 회원 수는 이제 구만 명으로, 목표로 한 십만 명에 가까워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시계가 오후 다섯 시를 가리키니 이제 퇴근합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼 이제 가열해서 색소가 녹아 나오게 할 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제우리나라시민 의식많이 각성되어서 시민들이 공공질서를 잘 지킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 여름도 다 갔는지 강북 지역에서는 저녁이면 서늘한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 운전면허를 쉽게 딸 수 있게 되었다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 이제 내일이면 전쟁터로 나가야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 간호사는 더 이상 여자들만의 직업아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수영을 배우기 시작했을 때는 자꾸 몸이 갈앉았는데 이제는 물에 잘 뜬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제우리나라시민 의식많이 각성되어서 시민들이 공공질서를 잘 지킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이제 :
    1. bây giờ
    2. giờ đây, từ giờ trở đi
    3. hiện giờ

Cách đọc từ vựng 이제 : [이제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.