Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 억대
억대
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hàng trăm triệu
억으로 셀 만함.
Việc đếm được bằng trăm triệu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
프로젝트는 거대 규모 자랑하는 만큼 수억대의 연구비가 투자되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
희귀한 도자기소장 가치가 높아서 억대고가품으로 취급되기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 부동산 업자의 말에 따라 억대노른자 땅을 사들이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
억대노름빚을 갚지 못한 옆집 아저씨결국 감옥살이를 하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기 전에 수십 억대재산을 다 기부했다고군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 수천 억대재산이 있다고 행복할 수는 없나 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
억대제작비가 투입된 이 뮤지컬무대 효과매우 화려했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 이번 재해로 인한 피해액수백 억대에 이를 것으로 내다봤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 갖고 있던 주식의 가격이 폭등하여 억대 부자가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
기업으로부터 억대의 돈을 뇌물로 받은 국회 의원들이 구속되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
대 - 臺
thai , đài
가설무
sân khấu tạm
가판
sạp hàng tạm
개수
chậu rửa chén, bồn rửa chén
건조
cái bệ sấy, cây phơi, sống để chén (giá úp chén, giá để bát), giá phơi
검사
bàn kiểm soát, bàn kiểm tra
게양
cột cờ, trụ cờ
Gyeongdae; hộp trang điểm
계산
quầy tính tiền, quầy thu ngân
시상
bục trao giải
교수
đài treo cổ
국기 게양
kì đài, cột cờ
기상
đài khí tượng
giá đỡ, kệ, đài, bệ
-
khoảng
chiếc
Đài Loan
kịch bản
2
kịch bản
lời thoại
số chiếc
sổ cái, sổ sách
댓돌
Daetdol; đá lót nền, đá bậc thềm
독무
sân khấu độc diễn, sự làm mưa làm gió, sự một mình một sân diễn
hải đăng, đèn biển
2
người soi đường, ngọn hải đăng
지기
người canh giữ hải đăng
sân khấu
2
sân khấu, vũ đài
2
bối cảnh
감독
đạo diễn sân khấu
kịch sân khấu
예술
nghệ thuật sân khấu
의상
trang phục sân khấu
받침
giá đỡ, vật kê, vật chống
봉화
đài đốt đuốc
수술
bàn phẫu thuật, bàn mổ
싱크
bồn rửa bát, bồn rửa chén
hàng trăm triệu
장독
jangdokdae; chỗ để hũ tương
조리
bàn chế biến đồ ăn, bàn nấu ăn, kệ bếp
지지
cột chống, cột trụ
chân nến, đế nến
bờ đê, bờ tường
giường
ra trải giường
toa giường nằm, khoang giường nằm
판매
kệ hàng, sạp hàng, tủ hàng
평균
cầu bập bênh
평균2
cầu thăng bằng
화장
bàn trang điểm
농구
cột bóng rổ
다이빙
ván nhảy, bệ nhảy
단두
đoạn đầu đài
밤무
sân khấu hộp đêm
분수
đài phun nước
세면
bồn rửa mặt, bồn rửa, chậu rửa
시험
bàn thí nghiệm
시험2
đấu trường
작업
kệ làm việc, bệ làm việc, bàn làm việc
전망
đài viễn vọng, đài quan sát
진열
kệ trưng bày
천문
đài thiên văn
chân nến, đế nến
층층
cầu thang
탁구
bàn bóng bàn
2
nền móng
하다
trên cơ sở, đặt nền móng
억 - 億
ức
hàng trăm triệu
hàng trăm triệu
một trăm triệu
một trăm triệu
hàng trăm triệu
hằng hà sa số, vô số, vô vàn
tim, lòng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 억대 :
    1. hàng trăm triệu

Cách đọc từ vựng 억대 : [억때]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.