Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 주위
주위1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : xung quanh
어떤 곳을 둘러싸고 있는 테두리.
Phạm vi bao quanh nơi nào đó.
2 : xung quanh, chung quanh
어떤 사물이나 사람을 둘러싸고 있는 것. 또는 그 환경.
Cái bao quanh người hay sự vật nào đó. Hoặc môi trường đó.
3 : người xung quanh, người bên cạnh
어떤 사람과 가깝게 지내는 사람들.
Những người sống gần gũi với người nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
문학상을 받은 작가간행사 통해 주위 사람들에게 고마운 마음 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결승전 시합을 앞두고 긴장감이 양 팀 주위를 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주위감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달들은 그의 주위를 감돌면서 그를 위협했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문학상을 받은 작가간행사 통해 주위 사람들에게 고마운 마음 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결승전 시합을 앞두고 긴장감이 양 팀 주위를 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주위감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달들은 그의 주위를 감돌면서 그를 위협했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 강간당했다는 사실주위 알리고 싶지 않은 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
주 - 周
chu , châu
tần số cao
용의도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
đường tròn
tỉ lệ pi (π)
tần số thấp
jugi; ngày giỗ
도면밀하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
도면밀히
một cách cẩn thận, một cách kỹ lưỡng, một cách kỹ càng
việc biết đến rộng rãi, sự phổ biến
지되다
được biết đến rộng rãi
지시키다
cho biết, tuyên truyền, lan truyền, thông báo
지하다
biết đến rộng rãi
bapjubal; bát ăn cơm bằng đồng, bát đồng thau
một vòng, vòng quanh
하다
đi vòng quanh
jubal; bát đồng
xung quanh
변인
người chơ lơ, người lạc lõng không giống ai
변 장치
thiết bị ngoại vi
sự giới thiệu, sự chắp mối, sự trung gian môi giới
선되다
được giới thiệu, được chắp mối, được trung gian môi giới
선하다
giới thiệu, chắp mối, trung gian môi giới
xung quanh
2
xung quanh, chung quanh
3
người xung quanh, người bên cạnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주위 :
    1. xung quanh
    2. xung quanh, chung quanh
    3. người xung quanh, người bên cạnh

Cách đọc từ vựng 주위 : [주위]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.