Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 모습
모습
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hình dáng, hình dạng
사람이나 사물의 생김새.
Diện mạo của người hay sự vật.
2 : bộ dạng, dáng vẻ
겉으로 드러난 상태나 모양.
Trạng thái hay hình dạng thể hiện ra ngoài.
3 : vết tích, dấu tích
어떤 곳에 드러난 자취나 흔적.
Dấu tích hay vết tích thể hiện ở nơi nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
용은 가공의 동물지만모습동양서양에서 모두 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신화 속에 나오는 신들은 가공인물지만 인간모습많이 닮았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
온통 눈으로 덮인 겨울 산의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윗사람한테는 꼼짝 못하고 아랫사람들에게만 큰소리치는 박 씨의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오늘 대회에서 옛날 단점들이 모두 사라진, 완벽에 가까워진 모습 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람 부끄러워하는 모습은 무서운 가면이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아들모습이 가물가물 한 점이 되어 사라질 때까지 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 모습 :
    1. hình dáng, hình dạng
    2. bộ dạng, dáng vẻ
    3. vết tích, dấu tích

Cách đọc từ vựng 모습 : [모습]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.