Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깊이깊이
깊이깊이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách xa xôi, một cách thăm thẳm
위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리가 매우 멀게.
Khoảng cách từ đỉnh đến đáy cũng như từ ngoài vào trong rất xa.
2 : một cách thấu đáo, một cách sâu sắc
생각이 가볍지 않고 매우 신중하게.
Suy nghĩ không hời hợt mà cực kì cẩn trọng.
3 : một cách cao xa, một cách sâu kín
수준이 매우 높거나 정도가 매우 심하게.
Tiêu chuẩn rất cao hay mức độ rất nghiêm trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깊이깊이 스며들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 사귀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 다루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 받은 상처평생 지워지지 않을 만큼 가슴깊이깊이 새겨졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종교는 우리일상생활 속에 깊이깊이 파고들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이깊이 가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깊이깊이 :
    1. một cách xa xôi, một cách thăm thẳm
    2. một cách thấu đáo, một cách sâu sắc
    3. một cách cao xa, một cách sâu kín

Cách đọc từ vựng 깊이깊이 : [기피기피]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.