Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 부리다
부리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sai khiến
사람이나 짐승을 자기 마음대로 시켜서 일을 하게 하다.
Làm cho người hay thú vật làm việc theo ý mình.
2 : điều khiển
기계나 기구 등을 마음대로 다루다.
Tùy ý vận hành máy móc hay khí cụ...
3 : gọi hồn, điều khiển, sai khiến
귀신이나 요괴 등을 불러 자기 마음대로 움직이게 하다.
Gọi quỷ thần hay yêu quái... làm cho hành động theo ý mình.
4 : dỡ xuống, hạ xuống
등에 지거나 차에 실었던 것을 내려놓다.
Đặt xuống cái đeo trên lưng hay chất trên xe.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 부릴,부리겠습니다,부리지 않,부리시겠습니다,부려요,부립니다,부립니까,부리는데,부리는,부린데,부릴데,부리고,부리면,부리며,부려도,부린다,부리다,부리게,부려서,부려야 한다,부려야 합니다,부려야 했습니다,부렸다,부렸습니다,부립니다,부렸고,부리,부렸,부려,부린,부려라고 하셨다,부려졌다,부려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부리다 :
    1. sai khiến
    2. điều khiển
    3. gọi hồn, điều khiển, sai khiến
    4. dỡ xuống, hạ xuống

Cách đọc từ vựng 부리다 : [부리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"