Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갓난쟁이
갓난쟁이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đứa bé mới sinh
태어난 지 얼마 되지 않은 아이.
Đứa trẻ chào đời chưa được bao lâu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갓난쟁이 재우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난쟁이업다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난쟁이 눕히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난쟁이울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첫째는 시간이 날 때마다 갓난쟁이 동생기저귀도 갈아 주고 우유 먹여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 우는 갓난쟁이달래기 위해 장난감을 손에 쥐어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집에는 갓난쟁이가 있어서 하루 종일 잉잉대는 소리시끄럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난쟁이가 힘이 어찌나 좋은지 울음소리 쩌렁쩌렁해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갓난쟁이 :
    1. đứa bé mới sinh

Cách đọc từ vựng 갓난쟁이 : [간난쟁이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.