Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걷잡다
걷잡다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tóm giữ, giữ, khống chế
한 방향으로 치우쳐 흐르는 것을 붙들어 바로잡다.
Giữ chặt và làm ngay ngắn cái đang bị chao đảo, nghiêng về một phía.
2 : kiềm chế
마음을 진정하거나 억제하다.
Bình tĩnh hoặc chế ngự tâm trạng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
걷잡을 수 없이 눈물이 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도서관에서 참고 있던 웃음 터져 걷잡을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람첫눈 반해 서로에게 걷잡을없이 빠져들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전염병이 걷잡을없이 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걷잡을 수 없이 쓰러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걷잡을 수 없이 무너지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걷잡을 수 없이 망가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성적 걷잡을없이 떨어지자 부모님께서는 크게 걱정하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작은 거짓말점점 커져서 결국에는 걷잡을 수 없게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걷잡다 :
    1. tóm giữ, giữ, khống chế
    2. kiềm chế

Cách đọc từ vựng 걷잡다 : [걷짭따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.