Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가공품
가공품
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hàng gia công, sản phẩm chế biến
원료나 재료를 가공하여 새롭게 만들어 낸 제품.
Sản phẩm được làm mới do gia công nguyên liệu hay vật liệu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가공품판매하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공품을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역가죽유명해서 구두, 가방, 가죽 장갑 등의 가공품많이 팔린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두부, 두유, 간장 등은 모두으로 만든 가공품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공품무역하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공품유통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 행사에서는 태풍 피해를 입은 사이소 입점 농가업체과일가공품 등을 최대 50% 할인 판매하고 피해 농가 응원 댓글을 쓰는 사이회원에게는 할인쿠폰도 지급합니다.
Internet
이번 행사에서는 태풍 피해를 입은 사이소 입점 농가업체과일가공품 등을 최대 50% 할인 판매하고 피해 농가 응원 댓글을 쓰는 사이회원에게는 할인쿠폰도 지급합니다.
Internet
국수32.9%, 라면9.4%, 빵12.6%과 햄·베이컨8.0%, 기타 육류 가공품20.3% 등 가정에서 즐겨 먹는 가공식품가격일제히 오름세를 보였습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
공 - 工
công
sự gia công, sự chế biến

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가공품 :
    1. hàng gia công, sản phẩm chế biến

Cách đọc từ vựng 가공품 : [가공품]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.