Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 부탁하다
부탁하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhờ, phó thác
어떤 일을 해 달라고 하거나 맡기다.
Nhờ làm giúp hay giao việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구에게 돈을 빌려라고 부탁했지만 손을 가로저으면서 거절했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구에게 글의 교정 부탁했더니 간결체문장을 짧게 다듬어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그에게 시간이 없으니 요점 간단하게 답변해라고 부탁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 학교까지 찾아와 선생님의 손을 꼭 잡으며 내 장래간절히 부탁하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간절히 부탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간호를 부탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리를 부탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구에게 글의 교정 부탁했더니 간결체문장을 짧게 다듬어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그에게 시간이 없으니 요점 간단하게 답변해라고 부탁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
부 - 付
phó , phụ
되다
được kết nối, được kết hợp, được đi đôi
시키다
kết nối, kết hợp, đi đôi
하다
kết nối, kết hợp, đi đôi
việc cấp, việc phát
되다
được cấp, được cấp phát
하다
cấp, cấp phát
sự yêu cầu, sự đề nghị
sự cho vay
khoản vay, khoản nợ
반대급
sự bù đắp, sự đền bù
việc cấp, việc phát
되다
được cấp, được phát
sự dán vào, sự đính vào
착되다
được dán vào, được đính vào
착하다
dán vào, đính vào
sự nhờ cậy, sự nhờ vả
탁하다
nhờ, phó thác
신신당
sự khẩn khoản, sự nài nỉ, sự van nài
신신당하다
khẩn khoản, nài nỉ, van nài
sự vận chuyển, sự chuyển
việc đóng tiền, việc đóng thuế
số tiền phải đóng, số tiền phải nộp
되다
được nộp, được đóng
sự phân phối, sự phân phát
되다
được phân phối, được phân phát
하다
phân phối, phân phát
mệnh lệnh, yêu cầu
하다
ra lệnh, yêu cầu
sự vận chuyển, sự chuyển
하다
gửi, chuyển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부탁하다 :
    1. nhờ, phó thác

Cách đọc từ vựng 부탁하다 : [부ː타카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.