Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 돈독히
돈독히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
믿음, 의리, 인정 등이 깊고 성실하게.
Niềm tin, nghĩa lí, tình người… sâu sắc và chân thật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
돈독히 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우정을 돈독히 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신임을 돈독히 얻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관계를 돈독히 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 계약이 두 회사의 관계를 더욱 돈독히 다질 수 있기회 거듭나 기대합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스승의 날을 맞아 선생님제자들이 모여 사제의 정을 돈독히 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우애를 돈독히 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 평생 동안 서로 가까이 살면서 자주 만남으로친교돈독히 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
독 - 篤
đốc
실하다
ngoan đạo, sùng đạo, sùng kính
lòng hảo tâm
지가
nhà hảo tâm
하다
thắm thiết, sâu đậm
một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
하다
nguy kịch, nguy cấp, hấp hối
돈 - 敦
điêu , đoàn , đôi , đôn , đạo , đối , đồn , độn
독하다
thắm thiết, sâu đậm
독히
một cách thắm thiết, một cách sâu đậm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 돈독히 :
    1. một cách thắm thiết, một cách sâu đậm

Cách đọc từ vựng 돈독히 : [돈도키]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.