Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가산율
가산율
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
더해지는 비율.
Tỉ lệ được cộng thêm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가산율적용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산율적용되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국가 유공자국가시험을 볼 때 일정가산율적용가산점을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세금을 오랫동안 체납하는 사람에게는 높은 비율체납 가산율적용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하지만, A씨는 더 많은 노령연금을 받고자 5년간 연금수급을 연기했고, 연기 기간이 끝난 2015년 12월부터 연기 기간의 물가변동률과 연기 가산율34.1%을 반영해서 월 187만원을 받고 있다.
Internet
상급종합병원으로 지정되면 건강보험수가 종별가산율을 30% 받을 수 있고 환자 유치에도 도움이 된다는 평이 지배적입니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
률 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
산 - 算
toán
sự cộng thêm, sự tính thêm
솔 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가산율 :
    1. tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm

Cách đọc từ vựng 가산율 : [가산뉼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.