Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 찾아오다
찾아오다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tìm đến, đến
사람을 만나거나 어떤 일을 하러 오다.
Đến để gặp ai hay làm việc gì.
2 : đến lấy
잃어버리거나 맡기거나 빌려주었던 것을 돌려받아서 가지고 오다.
Đến lấy lại và mang về cái đã mất, đã cho vay mượn hoặc đã gửi.
3 : đến, trở lại
(비유적으로) 어떤 시기가 다시 돌아오다.
(cách nói ẩn dụ) Thời kỳ nào đó lại quay lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이렇게 훌륭한 어른이 되어 찾아오다 대견하구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제가 이번국회 의원 출마하는데 제게 가세를 해 주십사 부탁드리고자 찾아왔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 학교까지 찾아와 선생님의 손을 꼭 잡으며 내 장래간절히 부탁하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 학교까지 찾아와 선생님의 손을 꼭 잡으며 내 장래간절히 부탁하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 직접 찾아와 주심정말 감사합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사실은 배가 고프지 않데도 마음공허때문감정적 허기 찾아오기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래전 가르쳤던 제자 나를 찾아오감회가 깊을 뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 옆집으로 이사이웃이 떡을 갖고 우리 집을 찾아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아침 일찍 찾아온 손님에게 커피를 개시하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 찾아오다 :
    1. tìm đến, đến
    2. đến lấy
    3. đến, trở lại

Cách đọc từ vựng 찾아오다 : [차자오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.