Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 슬퍼하다
슬퍼하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đau buồn
눈물이 날 만큼 마음이 아프고 괴롭게 여기다.
Thấy đau lòng và day dứt đến ứa nước mắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사춘기인 딸은 감수성이 예민해 작은 일에도 곧잘 기뻐하거나 슬퍼한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형은 애인에게 걷어챈 이후 슬퍼하며밖에도 나가지 않고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살다 보면 더 어려운 일도 많을 텐데 고까짓 일로 슬퍼하면 되겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국장으로 치러진 장례식에서 많은 국민들이 눈물을 흘리며 슬퍼했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니, 남자라면 다 가는 군대에 가는 건데 슬퍼하긴요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자임신 육 주 만에 유산이 되자 무척 슬퍼했나머지 심한 우울증까지 앓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단명을 슬퍼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕과 모든 신하들은 대왕의 승하를 슬퍼하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 서글픈 만가를 들으며 친구의 죽음 슬퍼했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머나먼 타국에서 망국소식을 들은 그들은 눈물을 흘리며 슬퍼했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 슬퍼하다 :
    1. đau buồn

Cách đọc từ vựng 슬퍼하다 : [슬퍼하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.