Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 권장하다
권장하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khuyến khích, cổ vũ, động viên
어떤 일을 권하고 장려하다.
Khuyên nhủ và khích lệ việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님은 중학생들에게 세계 고전들을 꼭 읽어 보라고 권장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생에게 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년에게 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저축을 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동을 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행을 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독서를 권장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책에서는 노후를 위해 소득의 많은 부분 저축해아야 한다고 권장하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방학 동안 게을러진 나에게 어머니께서는 새벽 운동을 하라고 권장하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 勸
khuyến
lời khuyên dai dẳng, sự khuyên mạnh mẽ
하다
khuyên dai dẳng, khuyên mạnh mẽ
sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
고하다
khuyến cáo
sự khuyên bảo, sự động viên
người trợ tế
선징악
(sự) khuyến thiện trừng ác
sự khuyên nhủ, sự khuyên bảo
유하다
khuyên nhủ, khuyên bảo
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
장되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
장하다
khuyến khích, cổ vũ, động viên
하다
khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
하다2
mời (ăn, ngồi, dùng)
장 - 奬
tưởng
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
하다
khuyến khích, cổ vũ, động viên
tiền đền bù
sự khuyến khích, sự khích lệ
려금
tiền trợ cấp
려상
giải triển vọng, giải khuyến khích
려하다
khuyến khích, động viên
sự khuyến học, học bổng
학금
tiền học bổng
학금2
học bổng nghiên cứu
학생
học sinh nhận học bổng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권장하다 :
    1. khuyến khích, cổ vũ, động viên

Cách đọc từ vựng 권장하다 : [권ː장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.