Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 건물
건물
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tòa nhà
사람이 살거나 일을 하거나 물건을 보관하기 위해 지은 벽과 지붕이 있는 구조물.
Một cấu trúc có mái che và các bức tường, được xây dựng để con người sinh sống hay làm việc hoặc để bảo quản đồ vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건물 너무 많이 낡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
포탄을 맞은 건물절반 가까이 파괴되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건물가설하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원이 이 건물에 있다고 하던데, 보여?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인질로 잡혀 건물 안에 감금을 당했던 여자가 열 시간 만에 풀려났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기자, 범인시민들을 건물 안에 가둬 놓고 인질극벌이있다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설계도대로 건물이 잘 만들어지고 있는지 감리를 하러 왔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 건물을 짓는 과정에서 안전 문제생기지 않도록 현장 감리실시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원이 이 건물에 있다고 하던데, 보여?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 建
kiến , kiển
물 - 物
vật

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건물 :
    1. tòa nhà

Cách đọc từ vựng 건물 : [건ː물]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.