Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아침저녁
아침저녁1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sớm tối, từ sáng sớm đến tối, cả ngày
아침과 저녁.
Sáng sớm và chiều tối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다이어트를 하는 언니단백질이 많고 지방이 없는 닭고기 가슴살아침저녁으로 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을날이 깊어질수록 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을철로 접어들자 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 가까운 곳에 살았기 때문아침저녁으로 서로 내왕하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을이 되자 아침저녁으로 산들산들 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직까지 낮에는 덥지만 아침저녁으로제법 공기가 쌀쌀해서 가을이 오는 것이 실감 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 달을 꼬박 아침저녁으로 쓰디쓴 한약을 먹느라 혼났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영호는 살을 빼기 위해 아침저녁으로 운동했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아침저녁 :
    1. sớm tối, từ sáng sớm đến tối, cả ngày

Cách đọc từ vựng 아침저녁 : [아침저녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.