Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 36 kết quả cho từ :
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
상대방의 말을 가볍게 부정하거나 반박함을 나타내는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phủ định hay phản bác một cách nhẹ nhàng lời nói của đối phương.
2 : cái gì kia chứ
상대방을 가볍게 비난하거나 핀잔함을 나타내는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phê phán hay trách mắng đối phương một cách nhẹ nhàng.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴 :
    1. có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
    2. cái gì kia chứ

Cách đọc từ vựng 긴 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.