Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가장하다
가장하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giả vờ
태도를 거짓으로 꾸미다.
Ngụy tạo thái độ bằng sự giả dối.
2 : cải trang, giả dạng
얼굴이나 옷차림새 등을 다른 사람이 알아보지 못하게 바꾸어 꾸미다.
Tô vẽ thay đổi khuôn mặt hay cách ăn mặc… để người khác không nhận ra mình.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가장할,가장하겠습니다,가장하지 않,가장하시겠습니다,가장해요,가장합니다,가장합니까,가장하는데,가장하는,가장한데,가장할데,가장하고,가장하면,가장하며,가장해도,가장한다,가장하다,가장하게,가장해서,가장해야 한다,가장해야 합니다,가장해야 했습니다,가장했다,가장했습니다,가장합니다,가장했고,가장하,가장했,가장해,가장한,가장해라고 하셨다,가장해졌다,가장해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가장하다 :
    1. giả vờ
    2. cải trang, giả dạng

Cách đọc từ vựng 가장하다 : [가ː장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.