Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가장하다
가장하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giả vờ
태도를 거짓으로 꾸미다.
Ngụy tạo thái độ bằng sự giả dối.
2 : cải trang, giả dạng
얼굴이나 옷차림새 등을 다른 사람이 알아보지 못하게 바꾸어 꾸미다.
Tô vẽ thay đổi khuôn mặt hay cách ăn mặc… để người khác không nhận ra mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
형사로 가장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자로 가장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 학생으로 가장해 돈을 내지 않고 학원 수업을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 경찰을 가장하여 사건 현장 빠져나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태연하게 가장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평화를 가장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평온을 가장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
계약
hợp đồng tạm
cầu tạm
khoảng, chừng, độ
-
khoảng, ước chừng
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
매장
sự mai táng tạm
mặt nạ
2
mặt nạ
면극
Gamageuk; kịch mặt nạ
tên giả
mộ tạm
tóc giả
분수
phân số không thực sự
분수2
tên đầu bự
sự tạm ứng, sự ứng trước
불하다
tạm ứng, nhận ứng trước
sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
sự giả tưởng
상도
tranh giả tưởng
석방
sự phóng thích sớm
석방되다
được phóng thích sớm
석방하다
phóng thích sớm
sự lắp tạm
giả thuyết
설되다
được lắp tạm
설무대
sân khấu tạm
설하다
lắp tạm, lắp đặt tạm
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự giả dối, sự giả tạo, sự màu mè
식적
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
식적
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
sự giả vờ
2
sự cải trang
장하다2
cải trang, giả dạng
장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
sự giả định
2
giả thiết
정되다
được giả định
정법
phép giả định
tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
đồ giả, thứ giả
짜배기
hàng giả, đồ giả
출옥
sự tạm thả, cho tại ngoại
sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi
칭되다
được gọi tạm
칭하다
gọi tạm, tạm gọi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가장하다 :
    1. giả vờ
    2. cải trang, giả dạng

Cách đọc từ vựng 가장하다 : [가ː장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.