Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 거의
거의1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : hầu hết, hầu như
전부에서 조금 모자라게.
Một cách thiếu hụt một chút so với tổng thể.
2 : gần như
어떤 상태나 한도에 매우 가깝게.
Rất gần với trạng thái hay mức độ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
좌석이 거의 다 찬 것을 보니 이백 명 가까이 온 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 술을 거의 마시지 않지만 힘든 일이 있을 때면 가끔 마시곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빛보다 빠르게 움직이지 못하는 이상 시간 여행을 할 수 있는 가망성거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨네 농장에서는 전염병 때문에 소, 돼지거의 다 죽었대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가가필거의 하지아도 될 정도로 글을 완벽히 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거의성사었던 계약이 왜 무산된 겁니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거의성사었던 계약이 왜 무산된 겁니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 강골기 때문병원에 가는 일이 거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거의 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이웃집 개가 계속 짖어서 나는 어제 잠을 거의 잘 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거의 :
    1. hầu hết, hầu như
    2. gần như

Cách đọc từ vựng 거의 : [거의]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.