Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끄트머리
끄트머리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đầu cuối
끝이 되는 부분.
Phần cuối

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끄트머리걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골목 끄트머리에 있는 가게사람들의 발길이 잘 닿지 않아서 항상 한산했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 금방이라도 자리를 뜰 것처럼 의자 끄트머리에 걸터앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 이랑 끄트머리에 둘러앉아 점심 식사하며 잠시 밭일을 쉬었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인생길 끄트머리 다다른 나는 다른 사람들을 더 많이 사랑하 못한 삶이 후회가 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끄트머리 :
    1. đầu cuối

Cách đọc từ vựng 끄트머리 : [끄트머리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.