Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곡주
곡주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : rượu đế
곡식으로 만든 술.
Rượu được làm từ ngũ cốc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
쌀을 원료로 만든 막걸리한국대표적곡주이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡주빚다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡주를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡주마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡주익다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 손수 빚으신 옥수수 곡주는 부드럽고 쓰지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 끓인 곡주에서 맑은 소주를 받아 내고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개월 정도 숙성된 곡주 진한 갈색을 띠고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나이가 들어서 그런요즘 곡주자주 찾게 돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곡 - 穀
cốc
ngũ cốc
lương thực
ngũ cốc
Cốc vũ
rượu đế
kho thóc
2
vựa lúa
lương thực
việc buôn bán gạo và ngũ cốc, người bán gạo và ngũ cốc, cửa hàng bán gạo và ngũ cốc
lương thực ngũ cốc
ngũ cốc
2
ngũ cốc
ogokbap; cơm ngũ cốc
các loại ngũ cốc (ngoài gạo)
japgukbap; cơm ngũ cốc, cơm độn ngũ cốc
gạo tiền
sự đập lúa
2
sự xát lúa
máy tuốt lúa
ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
ngũ cốc mùa thu
주 - 酒
tửu
Gamju; nước gạo ngọt
2
Gamju; cam tửu, rượu ngọt
강소
Gangsoju; rượu Soju suông
개소
Gaesoju; nước cốt nấu từ thịt chó
고량
rượu cao lương
rượu đế
과실
rượu trái cây
과일
rượu trái cây, rượu hoa quả
việc cấm rượu
2
sự bỏ rượu
rượu mạnh
2
rượu độc
동동
Dongdongju; rượu Dongdongju
마른안
đồ nhắm khô
막소
maksoju; rượu Soju rẻ tiền
매실
maesilju; rượu mơ
2
người không biết bơi, người bơi kém
hành vi ủ rượu lậu, rượu lậu
rượu uống khi ăn cơm
Soju; rượu Soju
2
Soju; rượu Soju
chai rượu Soju
ly uống rượu Soju, cốc uống rượu Soju
술안
đồ nhắm
sự lè nhè khi say rượu
đồ nhậu, đồ nhắm
bợm rượu, sâu rượu
rượu thuốc
2
dược tửu
rượu Tây
(sự) uống rượu
측정기
máy đo nồng độ cồn
인삼
insamju; rượu sâm
-
tửu
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
tửu lượng
các loại rượu
quán trọ
quán rượu
sự quậy phá do say rượu , lời nói do say rượu, hành động do say rượu
정꾼
kẻ say sưa, tên nát rượu
정뱅이
kẻ say xỉn, kẻ lè nhè
정하다
lè nhè, say sưa
nước cốt rượu; thanh tửu
포도
rượu nho
합환
Haphwanju; rượu hợp hoan
단란
quán bar karaoke
이별
rượu li biệt, rượu chia tay
hành vi say khướt, thói say xỉn
2
thói nghiện rượu
tật say rượu lè nhè, hành vi xấu khi say xỉn
tửu sắc
색잡기
cờ bạc rượu chè gái gú
안상
bàn rượu, mâm rượu
tửu yến, tiệc rượu
폭탄
rượu pha, rượu bom

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곡주 :
    1. rượu đế

Cách đọc từ vựng 곡주 : [곡쭈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.