Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 나긋하다
나긋하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mịn màng, êm ái
피부로 전해지는 느낌이 연하고 부드럽다.
Cảm giác mềm mại và nhẹ nhàng được truyền qua da.
2 : dịu dàng, hòa nhã
성격이나 태도가 상냥하고 부드럽다.
Thái độ hay tính cách nhẹ nhàng và mềm mại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나긋나긋하게 대답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나긋나긋하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원래 걸걸한 성격지수오늘따라 나긋나긋하게 구는 것이 아무래도 이상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님수업을 하실 때에도 나긋나긋한 목소리 말씀하셔서 듣기가 참 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 단정한 차림새하고 나긋나긋한 걸음걸이로 길을 걸어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나긋나긋하게 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어린 딸이 나긋나긋한 어깨에 무거운 책가방을 메고 집을 나서는 것이 안쓰러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나긋하다 :
    1. mịn màng, êm ái
    2. dịu dàng, hòa nhã

Cách đọc từ vựng 나긋하다 : [나그타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.