Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 습격하다
습격하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tập kích
갑자기 덮쳐서 공격하다.
Bất thình lình ập tới tấn công.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 군이 몰래 습격하려는 적의 기지에 벌써 수천 명의 군인들이 경비를 서고 있다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군영을 습격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이웃 나라는 기한부 휴전라는 약속을 어기고 불시에 우리나라 습격해세계적비난을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해적들이 민간 어선들을 습격하여 노략질을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 오늘적이 진영을 둔 곳을 습격한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모처를 습격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반란군은 궁궐 습격하왕족을 몰살했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무기고를 습격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군이 방심한 틈을 타 적을 습격한 우리는 그들의 기지무혈 점령했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 마약 거래 현장 습격해 밀수한 마약을 압수하고 일당모두 붙잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
격 - 擊
kích
sự đánh đập, sự ra đòn
하다
đánh đập, sự ra đòn
sự tiêu diệt
멸되다
bị tiêu diệt
sự bắn rơi
추되다
bị bắn rơi
sự nhấn chìm, sự đánh đắm
침되다
bị nhấn chìm, bị đánh đắm
침하다
nhấn chìm, đánh đắm
sự đẩy lùi, sự đánh lui
퇴되다
bị đánh lùi
퇴하다
đẩy lùi, đánh lui
cú đấm mạnh, cú đập mạnh
2
cú đấm mạnh, cú đập mạnh
파되다
bị đấm mạnh
파되다2
bị đấm mạnh
sự tập kích
tính hay chỉ trích
cầu thủ tấn công, tiền đạo
người tấn công
sự công kích, sự tấn công
2
sự công kích
2
sự tấn công
sự đột kích, sự xuất kích
đội quân xung kích, quân xung kích
맹공
sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
맹공하다
tấn công mãnh liệt, tấn công ác liệt
맹추
sự rượt đuổi
맹추하다
truy kích mãnh liệt
sự mục kích, sự chứng kiến
chuyện chứng kiến
되다
được mục kích, được chứng kiến
người chứng kiến
하다
mục kích, chứng kiến
sự phản công, sự đánh trả đũa lại
하다
phản công, đánh trả
bắn súng
하다
bắn, xạ kích
선제공
sự công kích áp đảo, sự công kích chế ngự
du kích
đơn vị du kích
인신공
nói xấu cá nhân
sự bắn, sự xả súng, sự xạ kích
tội phạm xả súng, tội phạm tấn công bằng súng
하다
ngắm bắn, bắn súng, bắn tỉa
sự chớp nhoáng
tính chớp nhoáng
mang tính chớp nhoáng
sự tấn công, sự tiến công
하다
tấn công, tiến công
việc nổ súng, sự xả súng
trận đấu súng
총공
(sự) tổng tấn công
sự xuất kích
cú đánh, cú đánh đòn, cú đấm
2
sự đả kích
2
Việc bẻ gãy sĩ khí hoặc mang lại thiệt hại to lớn trong việc nào đó.
하다
đánh, đánh đòn, đấm
하다2
đánh bóng, đỡ bóng
sự pháo kích
sự bị tấn công bất ngờ
되다
bị tấn công bất ngờ
하다
tấn công bất ngờ
sự bài xích, sự bác bỏ
되다
bị bài xích, bị bác bỏ
하다
bài xích, bác bỏ
đơn vị du kích
대원
quân du kích, lính du kích
cầu thủ ở vị trí chặn ngắn
một đòn, một cú đánh
đạn bắn thẳng
2
cú đấm nốc ao
sự truy kích
하다
truy kích, đuổi bắt
sự xung kích, cú va đập, sự tác động
2
sự sốc, cú sốc
tính gây sốc
sự pháo kích, sự ném bom
máy bay ném bom, máy bay chiến đấu, oanh tạc cơ
하다
ném bom, thả bom
습 - 襲
tập
sự xung kích, sự tấn công bất ngờ
sự tập kích
sự đột kích
cuộc không kích
경보
còi báo động tấn công
하다
oanh tạc, không kích
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
하다
tập kích, đột kích
하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
sự đánh úp
2
sự ập tới, sự ùa tới
하다
đánh úp, công kích bất ngờ
하다2
ập tới, ùa tới
tính tập tục
mang tính tập tục
việc bị công kích
되다
bị công kích
하다
bị công kích
sự tấn công phủ đầu, sự đánh úp
sự tấn công phủ đầu, sự đánh úp
하다
tấn công bất ngờ
sự tấn công, sự xâm lược, sự xâm chiếm
2
sự ập đến, sự kéo đến
하다
đến tập kích, tấn công tới
sự làm theo, sự bắt chước, sự rập khuôn
하다
noi theo, làm theo
sự kế thừa, sự kế tục
되다
được kế thừa, được kế tục
tính kế thừa, tính kế tục
mang tính kế thừa, mang tính kế tục
하다
kế thừa, kế tục
sự phản công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 습격하다 :
    1. tập kích

Cách đọc từ vựng 습격하다 : [습껴카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.